FUTURE 125 2026

Phiên bản và màu sắc

Giá xe

Liên hệ mua xe ngay

1900 63 39 38Zalo

Chi tiết xe

Thiết kế
Phối màu mới tinh tế

Future 125 FI hiện có tổng cộng 3 phiên bản, với phối màu mới được áp dụng trên toàn bộ xe và chi tiết ốp khe gió/ cánh gió, mang lại diện mạo hiện đại và tươi mới hơn. Trong lần ra mắt này, xe được nâng cấp 3 màu sắc mới gồm: đỏ đen trắng và xám đen xanh trên phiên bản Cao cấp, cùng màu bạc đen xám trên phiên bản Đặc biệt. 3 màu mới này không chỉ tạo điểm nhấn thẩm mỹ, mà còn góp phần tôn lên vẻ trẻ trung, thời thượng và tăng thêm sức hút cho diện mạo tổng thể.

Đèn pha LED

Cụm đèn pha với thiết kế nổi bật, được trang bị đèn LED cao cấp, có tuổi thọ cao, tiết kiệm năng lượng, với cường độ ánh sáng mạnh, giúp nâng cao khả năng quan sát khi đi vào ban đêm và mang đến cho khách hàng hình ảnh sang trọng.

Logo Future 3D

Logo “Future” 3D cao cấp làm tăng thêm vẻ hiện đại và sang trọng cho xe.

Mặt đồng hồ

Được lấy cảm hứng từ thiết kế bảng điều khiển của những chiếc xe hơi sang trọng, với các thông số được sắp xếp theo hình vòm rộng, đem lại cảm giác cao cấp, khác biệt so với những mẫu xe số phổ thông khác.

Động cơ - Công nghệ
Động cơ 125cc

Động cơ 125cc danh tiếng của Honda được áp dụng trên Future 125 FI vốn luôn nhận được sự yêu mến lớn từ khách hàng Việt Nam, nay vẫn duy trì chất lượng cao, đi kèm với thiết kế lọc gió, giúp tăng công suất tối đa, mô-men xoắn cực đại và khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

Tiện ích - An toàn
Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi vận hành xe

Đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn chiếu sáng phía trước khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo. Bên cạnh đó, tăng khả năng nhận diện khi di chuyển trong phố, từ đó giúp các phương tiện khác dễ dàng quan sát và phòng tránh va chạm.

Ổ khóa đa năng 4 trong 1

Ổ khóa hiện đại 4 trong 1 bao gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên dễ dàng sử dụng, an tâm và chống rỉ sét hiệu quả.

Hộc đựng đồ

Hộc đựng đồ lớn dễ dàng để vừa 1 mũ bảo hiểm cả đầu cùng vật dụng cá nhân khác.

Thông số kỹ thuật
Khối lượng bản thân
104kg
Dài x Rộng x Cao
1.931 x 711 x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.258 mm
Độ cao yên
756 mm
Khoảng sáng gầm xe
133 mm
Dung tích bình xăng
4,6 lít
Kích cỡ lốp trước/sau
Trước: 70/90 – 17 M/C 38P
Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Công suất tối đa
6,83 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0.9 lít khi rã máy
0,7 lít khi thay nhớt
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,47 lít/100km
Loại truyền động
4 số tròn
Hệ thống khởi động
Đạp chân / Điện
Moment cực đại
10,2 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
124,9 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
52,4 x 57,9 mm
Tỷ số nén
9,3 : 1
Zalo Button